Rau tàu bay trị phì đại tuyến tiền liệt
Gynura crepidioides Benth., Niger Fl. [W. J. Hooker]. 438. (1849).
Rau tàu bay trị phì đại tuyến tiền liệt
Tên khoa học:
Gynura crepidioides Benth.
Tên Việt Nam:
Rau tàu bay; Kim thất; Ngải rét; Sra tây; Lảo lộc.
Kích thước:
Cụm hoa 1cm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Campuchia, Caroline Is., Trung Quốc, Christmas I., Costa Rica, Cộng hòa Dominica, Đông Himalaya, Fiji, Florida, Guatemala, Hawaii, Honduras, Ấn Độ, Jamaica, Nhật Bản, Jawa, Hàn Quốc, Lào, Malaya, Marianas , Marquesas, Mauritius, Myanmar, Nepal, New Guinea, New South Wales, Niue, Norfolk Is., Philippines, Puerto Rico, Queensland, Society Is., Sri Lanka, Thái Lan, Tây Tạng, Tonga, Thổ Nhĩ Kỳ, Việt Nam (cây mọc hoang ở nhiều nơi), Yemen.
Công dụng:
Lá non về nấu ăn thay rau. Lá tươi, giã nát hay nhai nát rồi đắp lên những vết rắn, rết cắn. Sắc uống trị bướu cổ và phì đại tuyến tiền liệt.
Cách dùng:
Để cải thiện tình trạng đau nhức hoặc tiểu buốt, khó chịu do bệnh phì đại tuyến tiền liệt gây nên, dùng 30 gram rau tàu bay khô sắc chung với 10 đến 15 gram náng hoa trắng và uống hàng ngày.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium