Rau ngót Nhật Asystasia gangetica
25/06/2022
Rau ngót Nhật có tên khoa học là Asystasia gangetica. Công dụng: Cả cây trị phong thấp đau xương, trị vết thương ngoại khoa.Ngoài ra người dân Ấn Độ, dùng dịch lá làm thuốc trừ giun và xoa bóp chữa viêm sưng thấp khớp.
Asystasia gangetica (L.) T.Anderson, Enum. Pl. Zeyl. [Thwaites] 235 (1860).
Rau ngót Nhật có tên khoa học là Asystasia gangetica
Tên khoa học:
Asystasia gangetica (L.) T.Anderson
Tên Việt Nam:
Thập vạn thác; Biến hoa sông hằng.
Kích thước:
Hoa 3cm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Andaman Is., Assam, Bangladesh, Campuchia, India, Lesser Sunda Is., Myanmar, New Guinea, Northern Territory, Queensland, Sri Lanka, Thailand, Vietnam (được trồng và mọc hoang nhiều nơi ở Việt Nam), Western Australia
Công dụng:
Cả cây trị phong thấp đau xương, trị vết thương ngoại khoa.Ngoài ra người dân Ấn Độ, dùng dịch lá làm thuốc trừ giun và xoa bóp chữa viêm sưng thấp khớp.
Cách dùng:
Để chữa bệnh bằng rau ngót Nhật, có thể nấu canh để ăn hoặc đơn giản nhất là luộc rau ngót ăn cả cái và nước.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus
- Công dụng của cây Thàn mát - Huchimingia ichthyochtona
- Công dụng của cây Gòn - Ceiba pentandra
- Công dụng của cây Hoa sói - Chloranthus spicatus
- Công dụng của cây Hoàng Lạp chấm - Coelogyne nitida
- Công dụng của cây Hoàng lan - Cananga odorata
- Công dụng của cây Quế rừng - Cinnamomum iners
- Công dụng của cây Hoa chuông - Codonacanthus pauciflorus