Quả sấu chữa ho
17/06/2023
Cây Sấu có tên khoa học Dracontomelon duperreanum Pierre. Công dụng: Quả sấu dùng chữa ngứa cổ, ho, long đờm, thanh giọng, giải say rượu, chữa phong độc, khắp mình nổi mẩn, mụn cóc sưng lở, ngứa. Lá Sấu nấu nước rửa dùng chữa lở loét. Vỏ thân Sấu dùng chữa bỏng, tử cung xuất huyết. Vỏ rễ Sấu chữa sưng vú. Hoa hấp với mật ong chữa ho trẻ em.
Dracontomelon duperreanum Pierre, Fl. Forest. Cochinch. t. 374 B.
Quả sấu chữa ho
Tên khoa học:
Dracontomelon duperreanum Pierre
Họ:
Anacardiaceae
Tên Việt Nam:
Cây sấu.
Kích thước:
Hoa 3mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Myanmar, Việt Nam (Cây mọc tự nhiên trong rừng già, ngoài ra còn được trồng ở nhiều nơi).
Công dụng:
Quả sấu dùng chữa ngứa cổ, ho, long đờm, thanh giọng, giải say rượu, chữa phong độc, khắp mình nổi mẩn, mụn cóc sưng lở, ngứa. Lá Sấu nấu nước rửa dùng chữa lở loét. Vỏ thân Sấu dùng chữa bỏng, tử cung xuất huyết. Vỏ rễ Sấu chữa sưng vú. Hoa hấp với mật ong chữa ho trẻ em.
Cách dùng:
Bài thuốc chữa ho từ quả Sấu cụ thể như sau: Cùi quả 4 đến 6 gam, ngâm với một ít muối hoặc sắc với nước cho thêm đường vào uống, chia ngày uống 2 đến 3 lần.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Hoàng Lạp chấm - Coelogyne nitida
- Công dụng của cây Hoàng lan - Cananga odorata
- Công dụng của cây Quế rừng - Cinnamomum iners
- Công dụng của cây Hoa chuông - Codonacanthus pauciflorus
- Công dụng của cây Hồng bì rừng - Clausena anisata
- Công dụng của cây Sói đứng - Chloranthus serratus
- Công dụng của cây Huân tước - Colebrookea oppositifolia
- Công dụng của cây Huyệt khuynh tía - Blumea stricta
- Công dụng của cây Lá buông cao - Corypha utan
- Công dụng của cây Tầm phỏng - Cardiospermum halicacabum
- Công dụng của cây Tâm mộc - Cordia dichotoma G.Forst.
- Công dụng của cây Đơn ấn độ - Maesa indica
- Công dụng của cây Rau chân vịt Cnidoscolus aconitifolius
- Công dụng của Đuông dừa Rhynchophorus ferrugineus
- Công dụng của cây Lan bò cạp - Calanthe triplicata
- Công dụng của cây Khoai sọ - Colocasia esculenta
- Công dụng của cây Lan củ chuối - Calanthe vestita
- Công dụng của cây Khuyển thiệt - Cynoglossum zeylanicum
- Công dụng của cây Thiên tuế xiêm - Cycas siamensis
- Công dụng của cây Thiết tuyến liên - Clematis henryi