Phá cố chỉ tốt cho sinh lý nam
03/05/2022
Phá cố chỉ có tên khoa học: Cullen corylifolium (L.) Medik. Công dụng: Hạt sắc uống trị thông tiểu tiện, ỉa chảy, di tinh, bổ, ra nhiều mồ hôi, đau lưng.
Cullen corylifolium (L.) Medik., Vorles. Churpfälz. Phys.-Öcon. Ges. ii. (1787) 381.
Phá cố chỉ tốt cho sinh lý nam
Tên khoa học:
Cullen corylifolium (L.) Medik.
Tên Việt Nam:
Phá cố chỉ; Phá cốt chỉ; phá cốt tử; đậu miêu; bổ cốt chỉ.
Kích thước:
Hoa 5mm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Trung Nam Trung Quốc, Djibouti, Ấn Độ, Iraq, Jawa, Lào, Malaya, Myanmar, Oman, Pakistan, Somalia, Sri Lanka, Việt Nam (Lào Cai, Lạng Sơn), Tây Himalaya, Yemen
Công dụng:
Hạt sắc uống trị thông tiểu tiện, ỉa chảy, di tinh, bổ, ra nhiều mồ hôi, đau lưng.
Cách dùng:
Để điều trị thận yếu, lưng lạnh đau, di mộng tinh, tiểu đêm: Phá cố chỉ 500 gram sao vàng hạ thổ, tiểu hồi 500 gram sao vàng hạ thổ, sau đó ngâm với khoảng 3 lít rượu loại 40 độ, ngâm trong thời gian khoảng một tháng là dùng được. Mỗi ngày uống khoảng 2 đến 3 ly rượu nhỏ.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus
- Công dụng của cây Thàn mát - Huchimingia ichthyochtona
- Công dụng của cây Gòn - Ceiba pentandra
- Công dụng của cây Hoa sói - Chloranthus spicatus
- Công dụng của cây Hoàng Lạp chấm - Coelogyne nitida
- Công dụng của cây Hoàng lan - Cananga odorata
- Công dụng của cây Quế rừng - Cinnamomum iners
- Công dụng của cây Hoa chuông - Codonacanthus pauciflorus