Ngải cứu, vị thuốc tốt cho phụ nữ, làm đẹp da
30/12/2021
Ngải cứu có tên khoa học Artemisia vulgaris L. Công dụng: Lá có công dụng làm thuốc điều kinh, trị tả, đầy bụng, chữa ho, làm đep da
Artemisia vulgaris L., Sp. Pl. 2: 848 (1753).
Ngải cứu, vị thuốc tốt cho phụ nữ, làm đẹp da.
Tên khoa học:
Artemisia vulgaris L.
Tên Việt Nam:
Ngải cứu, Cây thuốc cứu, Ngải diệp, Quả sú (Hmông ), Nhả ngải (Tày), Ngỏi (Dao)
Kích thước:
Hoa 0.4 cm.
Phân bố:
Cây được trồng và mọc hoang nhiều nơi ở Việt Nam.
Công dụng:
Lá có công dụng làm thuốc điều kinh, trị tả, đầy bụng, chữa ho.
Bài thuốc dưỡng da, chưa ngứa da, chàm và mụn nước:
Cách dùng như sau: Buổi tối, sau khi rửa mặt, dùng khăn giấy thấm nước ngải cứu, đắp lên da mặt và những chỗ da sần sùi, khoảng 4 đến 5 phút khăn tự khô. Sau khi gỡ giấy ra, cũng có thể xoa thêm chút kem dưỡng da, để bổ sung thêm chất dinh dưỡng. Nếu sợ khăn giấy có tẩm hương liệu gây dị ứng hoặc làm giảm tác dụng, có thể thay thế bằng miếng gạc hoặc vải sô sạch.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium