Mạch môn đông (Ophiopogon japonicus) chữa ho
17/08/2022
Mạch môn đông có tên khoa học là Ophiopogon japonicus. Công dụng: Rễ sắc uống trị viêm phế quản, sốt nóng, thiếu sữa, ho, tiêu đờm, táo bón.
Ophiopogon japonicus Ker Gawl., Bot. Mag. 27: t. 1063 (1807)
Mạch môn đông (Ophiopogon japonicus) chữa ho
Tên khoa học:
Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker Gawl.
Tên Việt Nam:
Mạch môn đông; mạch đông; cây lan tiên.
Kích thước:
Hoa 5mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Philippines, Đài Loan, Việt Nam (thường trồng ở các vùng đồng bằng).
Công dụng:
Rễ sắc uống trị viêm phế quản, sốt nóng, thiếu sữa, ho, tiêu đờm, táo bón.
Cách dùng:
Để chữa bệnh ho khó thở, ho lâu ngày: Dùng Mạch môn đông 16gram, bán hạ 8gram, đảng sâm 4gram, cam thảo 4gram, gạo nếp sao vàng 4gram, đại táo 4gram, nước 600ml. Sắc còn 200ml. Chia làm 3 lần uống trong ngày.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium