Lạc tiên chữa mất ngủ
Passiflora foetida L., Sp. Pl. 2: 959 (1753).
Lạc tiên chữa mất ngủ
Tên khoa học:
Passiflora foetida L.
Tên Việt Nam:
Lạc tiên; Chùm bao; Dây nhãn lồng; Co hồng tiên (Thái); Dây lưới; Mấm nêm; Mò pì; Mác quánh mon (Tày).
Kích thước:
Hoa 5cm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Argentina Đông Bắc, Tây Bắc Argentina, Aruba, Bahamas, Belize, Bolivia, Brazil Bắc, Brazil, Chile Bắc, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, Pháp Guiana, Guatemala, Guyana, Haiti, Honduras, Jamaica, Leeward Is., Mexico, Antilles Hà Lan, Nicaragua, Panamá, Paraguay, Peru, Puerto Rico, Suriname, Texas, Trinidad -Tobago, Uruguay, Venezuela, Antilles của Venezuela, Windward Is., Việt Nam (mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi).
Công dụng:
Cả cây sắc uống chữa suy nhược thần kinh, ho, phù thũng. Lá giã đắp ngoài chữa ung nhọt, lở loét ở chân, viêm mủ da. Toàn cây chữa bỏng lửa, bỏng nước sôi.
Cách dùng:
Để trị ngủ không yên giấc: Sắc riêng 20 – 40 gram lạc tiên khô rồi uống.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium