Lá Tơ mành chữa sâu quảng, Dây tơ mành tốt cho nam giới
Hiptage benghalensis (L.) Kurz, J. Asiat. Soc. Bengal, Pt. 2, Nat. Hist. 43(2): 136 (1874).
Lá Tơ mành chữa sâu quảng
Dây tơ mành tốt cho nam giới
Tên khoa học:
Hiptage benghalensis (L.) Kurz
Tên Việt Nam:
Cây Tơ mành, mạng nhện, dây chỉ, Cây dùi đục, Nhà đới, Cánh mào.
Kích thước:
Hoa 5 cm.
Phân bố:
Tìm thấy ở
Andaman Is., Assam, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Trung Quốc, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Jawa, Lào, Little Sunda Is., Malaya, Myanmar, Nepal, Nicobar Is., Pakistan, Philippines, Sri Lanka, Sulawesi, Sumatera, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam (Quảng Trị, Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Choong). Cây mọc tự nhiên rải rác trong rừng thường xanh).
Công dụng:
Vỏ và lá bó gãy xương, chữa bệnh ngoài da, phù thận, bệnh hoạt tinh, di tinh, cơ thể suy nhược và mồ hôi. Lá chữa thấp khớp cấp tính, hen suyễn và bệnh ngoài da.
Cách dùng:
Để chữa di tinh, cơ thể suy kiệt, ra nhiều mồ hôi, đái rắt, thấp khớp cấp và mạn tính: Lá và thân khô sắc uống ngày 30-50 gram sắc uống.
Để chữa sâu quảng: dùng lá tơ mành đốt thành than, rồi rắc lên chỗ chân bị sâu quảng, kết quả khá tốt.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium