Ích mẫu vị thuốc của quý bà
Leonurus japonicus Houtt., Nat. Hist. II. ix. 366, t. 57, fig. 1 (1778); Christm. Pflanzensyst. vii. 501, t. 57, fig. 1 (1781), in nota; fide Merrill in Journ. Arn. Arb. 1938, xix. 363.
Cây Ích mẫu
Tên khoa học:
Leonurus japonicus Houtt.
Tên Việt Nam:
Ích mẫu
Kích thước:
Hoa dài 8 mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Amur, Assam, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Trung Bắc-Trung, Trung Nam-Trung, Đông Nam Trung Quốc, Đông Himalaya, Ấn Độ, Nội Mông, Nhật Bản, Jawa, Khabarovsk, Hàn Quốc, Lào, Ít hơn Sunda Is., Malaya, Maluku, Mãn Châu, Myanmar, Nansei-shoto, Nepal, Philippines, Primorye, Qinghai, Queensland, Sulawesi, Sumatera, Đài Loan, Thái Lan, Tây Tạng, Việt Nam, Tây Himalaya, Tân Cương.
Ở việt nam cây mọc tự nhiên ở vùng đồng bằng và trung du, còn được trồng.
Công dụng:
- Chữa kinh nguyệt bế tắc, máu ứ tích tụ sau khi sinh, trước khi thấy kinh đau bụng hoặc kinh ra quá nhiều, an thai.
- Chữa viêm thận, phù thũng, giảm niệu, đái ra máu. Hạt dùng vào thuốc phụ khoa, làm cho dạ con mau co lại, co tử cung, làm thuốc lợi tiểu và sáng mắt.
- Hạt Ích mẫu (Sung uý tử) chữa phù thũng, thiên đầu thống, thông tiểu.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium