Hầu vĩ tóc chữa bệnh xương khớp
Uraria crinita (L.) Desv. ex DC., Prodr. [A. P. de Candolle] 2: 324 (1825).
Hầu vĩ tóc
Tên khoa học:
Uraria crinita (L.) Desv. ex DC.
Tên Việt Nam:
Hầu vĩ tóc, Đuôi chó, Đuôi chồn quả đen
Kích thước:
Hoa 3 mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Campuchia, Caroline Is., Trung Nam Trung Quốc, Đông Nam Trung Quốc, Đông Himalaya, Hải Nam, Jawa, Lào, Malaya, Myanmar., Nansei-shoto, Sumatera, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam (Cây mọc tự nhiên khá phổ biến trong các thảm cỏ, cây bụi từ Lào Cai tới Lâm Đồng).
Giá trị sử dụng:
Cây Hầu Vĩ Tóc hay còn được gọi với các tên khác là cây Đuôi Chồn Quả Đen, Đuôi Chó, cây Hầu Vĩ Nhọn. Một trong những công dụng đặc biệt của cây Hầu Vĩ Tóc phải kể đến đó là điều trị bệnh xương khớp. Các nhà khoa học đã phân lập được các flavonoid và chứng minh các thành phần này có khả năng kích thích hoạt động của tế bào nguyên bào xương trên cơ thể người kích thích đẩy nhanh gấp 1,3 đến 1,5 lần. Bài thuốc trị khô khớp, vôi hóa khớp, viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, thoát vị đĩa đệm, đau mỏi cổ, vai, gáy, đau dây thần kinh tọa gồm: Hầu vĩ tóc 20 gram, Na rừng 12 gram, Hy thiêm 10 gram, Gối hạc 10 gram, Phòng phong 10 gram, Quế chi 10 gram. Dùng dạng thuốc sắc, ngày dùng 2 lần trước bữa ăn 45 phút.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium