Gối hạc trị thoái hoá khớp gối
21/04/2022
Gối hạc có tên khoa học Leea rubra Blume. Công dụng: Rễ sắc uống chữa tê thấp đau nhức khớp gối, lợi tiểu, rong kinh, đậu sởi. Hạt chữa giun đũa và sán xơ mít.
Leea rubra Blume, Bijdr. Fl. Ned. Ind. 4: 197 (1825).
Gối hạc trị thoái hoá khớp gối
Tên khoa học:
Leea rubra Blume
Tên Việt Nam:
Gối hạc, Bí dại, Mũn, Phỉ tử, Mạy chia.
Kích thước:
Hoa 3mm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Jawa, Lào, Lesser Sunda, Malaya, Maluku, Myanmar, New Guinea, Lãnh thổ phía Bắc, Philippines, Queensland, Sulawesi, Sumatera, Thái Lan, Việt Nam (Lào Cai, Hà Nội, Hoà Bình, Kon Tum, Đồng Nai, Kiên Giang).
Công dụng:
Rễ sắc uống chữa tê thấp đau nhức khớp gối, lợi tiểu, rong kinh, đậu sởi. Hạt chữa giun đũa và sán xơ mít.
Liều dùng:
Ngày dùng 10-16 gram dưới dạng thuốc sắc thuốc bột hay ngâm rượu.
Cách dùng:
Để chữa phong thấp, đầu gối sưng tấy, đau nhức: Dùng rễ gối hạc 40 đến 50gram, rửa sạch dược liệu với nước muối, sau đó thêm 800ml nước và sắc cho tới khi chỉ còn 1 nửa, để nguội và uống trong ngày.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Rong đuôi chó - Ceratophyllum demersum
- Công dụng của cây Kim phượng - Caesalpinia pulcherrima
- Công dụng của cây Lát hoa - Chukrasia tabularis
- Công dụng của cây Cỏ đuôi hổ - Chloris virgata
- Công dụng của cây Lục lạc ba lá dài - Crotalaria trichotoma
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi - Crotalaria spectabilis
- Công dụng của cây Long cốt - Cereus repandus
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi dài - Crotalaria assamica
- Công dụng của cây Lục lạc 5 lá - Crotalaria quinquefolia
- Công dụng của cây Lục lạc - Crotalaria pallida
- Công dụng của cây Kiếm lá giáo - Cymbidium lancifolium
- Công dụng của cây Lục thảo thưa - Chlorophytum laxum
- Công dụng của cây Màn màn hoa tím - Cleome rutidosperma
- Công dụng của cây Màn màn hoa vàng - Cleome viscosa
- Công dụng của cây Mảnh bát - Coccinia grandis
- Công dụng của cây Mào gà trắng - Celosia argentea
- Công dụng của cây Mái dầm - Cryptocoryne ciliata
- Công dụng của cây Mây dẻo - Calamus viminalis
- Công dụng của cây Lan vệ móng - Appendicula cornuta
- Công dụng của cây Phi điệp vàng - Dendrobium chrysanthum