Dây tơ hồng (Cuscuta chinensis Lamk) là tốt cho sinh lý phái mạnh
Cuscuta chinensis Lam., Encycl. [J. Lamarck & al.] 2(1): 229 (1786).
Dây tơ hồng (Cuscuta chinensis Lamk) là tốt cho sinh lý phái mạnh
Tên khoa học:
Cuscuta chinensis Lamk
Tên Việt Nam:
Tơ hồng, Dây tơ hồng vàng.
Kích thước:
Hoa 1mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Afghanistan, Arizona, Assam, Bangladesh, Trung Quốc, Eritrea, Ethiopia, Ghana, Ấn Độ, Nội Mông, Iran, Iraq, Nhật Bản, Kazakhstan, Kirgizstan, Hàn Quốc, Madagascar, Mãn Châu, Mexico Central, Mexico Đông Bắc, Mexico Tây Bắc, Mexico Tây Nam, Mông Cổ , Nansei-shoto, New Mexico, New South Wales, Northern Territory, Pakistan, Primorye, Qinghai, Queensland, Saudi Arabia, Socotra, Sri Lanka, Sudan, Tadzhikistan, Taiwan, Texas, Thailand, Tibet, Turkmenistan, Utah, Uzbekistan, Vietnam (Cây thường mọc phụ sinh trên cây khác), Tây Himalaya, Tây Úc, Tân Cương.
Công dụng:
Hạt tơ hồng vàng gọi là Thỏ ty tử chữa liệt dương, di tinh, đái đục, động thai, đau lưng, gối mỏi, đầu váng mắt hoa. Dây dùng chữa bệnh về phổi; dùng ngoài chữa mụn nhọt.
Cách dùng:
Để trị bệnh liệt dương, đau mỏi lưng gối, đi tiểu rắt, di tinh ở nam giới: Dùng 9 đến 12 gram dây tơ hồng vàng, một ít rượu trắng và đường đỏ. Trước tiên đem dây tơ hồng sắc kỹ. Gạn nước sắc đem hòa chung với với rượu và đường uống mỗi ngày 1 thang.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium