Công dụng của Rau rươi lá bắc - Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex
19/08/2023
Rau rươi lá bắc có tên khoa học Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex. Công dụng: Ngọn và lá non, luộc, xào, nấu canh hay muối dưa ăn. Loài này dùng để trị viêm tuyến hạch, tiểu tiện đục, tiểu buốt, đau dạ dày.
Commelina benghalensis L., Sp. Pl. [Linnaeus] 1: 41 (1753).
Công dụng của Rau rươi lá bắc - Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex
Tên khoa học:
Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex
Họ:
Commelinaceae
Tên Việt Nam:
Rau rươi lá bắc; Cườm cườm; Trai lá hoa.
Kích thước:
Hoa 1 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Hải Nam, Lào, Thái Lan, Việt Nam (Cây thường gặp ở ven bờ suối, nương rẫy ẩm ở các tỉnh phía Bắc tới Thừa Thiên - Huế và Quảng Nam - Ðà Nẵng ).
Công dụng:
Ngọn và lá non, luộc, xào, nấu canh hay muối dưa ăn. Loài này dùng để trị viêm tuyến hạch, tiểu tiện đục, tiểu buốt, đau dạ dày.
Cách dùng:
Để chữa đau dạ dày như sau: hái 4 đến 5 lá rửa sạch nhai sống, ngày nhai 2 đến 3 lần. Kiên trì nhai lá này thường xuyên khoảng 1 đến 2 tuần bệnh sẽ thuyên giảm.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Hoàng Lạp chấm - Coelogyne nitida
- Công dụng của cây Hoàng lan - Cananga odorata
- Công dụng của cây Quế rừng - Cinnamomum iners
- Công dụng của cây Hoa chuông - Codonacanthus pauciflorus
- Công dụng của cây Hồng bì rừng - Clausena anisata
- Công dụng của cây Sói đứng - Chloranthus serratus
- Công dụng của cây Huân tước - Colebrookea oppositifolia
- Công dụng của cây Huyệt khuynh tía - Blumea stricta
- Công dụng của cây Lá buông cao - Corypha utan
- Công dụng của cây Tầm phỏng - Cardiospermum halicacabum
- Công dụng của cây Tâm mộc - Cordia dichotoma G.Forst.
- Công dụng của cây Đơn ấn độ - Maesa indica
- Công dụng của cây Rau chân vịt Cnidoscolus aconitifolius
- Công dụng của Đuông dừa Rhynchophorus ferrugineus
- Công dụng của cây Lan bò cạp - Calanthe triplicata
- Công dụng của cây Khoai sọ - Colocasia esculenta
- Công dụng của cây Lan củ chuối - Calanthe vestita
- Công dụng của cây Khuyển thiệt - Cynoglossum zeylanicum
- Công dụng của cây Thiên tuế xiêm - Cycas siamensis
- Công dụng của cây Thiết tuyến liên - Clematis henryi