Công dụng của Rau bò khai - Erythrophalum scandens
Erythropalum scandens Blume, Bijdr. Fl. Ned. Ind. 15: 922 (1826).
Công dụng của Rau bò khai - Erythrophalum scandens
Tên khoa học:
Erythropalum scandens Blume
Họ:
Olacaceae
Tên Việt Nam:
Dây bò khai; Rau khai; Hồng Trếc; Rau ngót leo; Dây mằn hăn.
Kích thước:
Hoa 0.5 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Đảo Andaman, Assam, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Trung Quốc, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Jawa, Lào, Đảo Sunda Nhỏ, Malaya, Myanmar, Nepal, Philippines, Sulawesi, Sumatera, Thái Lan, Tây Tạng, Việt Nam (Hoà Bình, Lào Cai, Lạng Sơn, Cao Bằng, Thái Nguyên).
Công dụng:
Lá Rau bò khai có tác dụng lợi tiểu dùng chữa phù thận, tiểu tiện dắt. Cành Rau bò khai dùng tẩy, sốt, tê thấp. Ngoài ra còn được dùng chữa viêm gan siêu vi trùng; viêm ruột, viêm niệu đạo, viêm thận cấp.
Người dùng nếu là phụ nữ và trẻ em có thể đem bò khai đun sôi với nước để uống hạ sốt vào mùa hè hoặc chứng đau tê thấp vào mùa lạnh. Đàn ông có thể đem thân cành để ngâm rượu dùng giúp tăng cường sinh lực.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Vừng quả xoan - Careya arborea
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus