Công dụng của hoa sắn dây
19/12/2023
Sắn dây có tên khoa học: Pueraria montana var. thomsonii. Công dụng: Rễ Sắn dây sắc uống có tác dụng giải nhiệt, trị sốt, mụn nhọt. Hoa sắn dây trị say rượu, giải rượu.
Pueraria montana var. thomsonii (Benth.) M.R.Almeida, Fl. Maharashtra 2: 122 (1998) (1998).
Công dụng của hoa sắn dây
Tên khoa học:
Pueraria montana var. thomsonii
Synonym:
Pueraria thomsonii Benth.
Họ:
Fabaceae
Tên Việt Nam:
Sắn dây; Bạch cát; Bẳn mắm kéo (Thái); Khau cát (Tày).
Kích thước:
Hoa 3 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Bangladesh, Trung Nam Trung Quốc, Đông Nam Trung Quốc, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Lào, Myanmar, Nansei-shoto, Philippines, Đài Loan, Thái Lan, Tây Tạng, Việt Nam.
Công dụng:
Rễ Sắn dây sắc uống có tác dụng giải nhiệt, trị sốt, mụn nhọt.
Hoa sắn dây trị say rượu, giải rượu.
Cách dùng:
Cách giải rượu: Lấy khoảng một nắm hoa sắn dây tươi hoặc khô, tráng một lần qua nước sau đó hãm với khoảng 200 ml nước. Uống ngay sau khi uống rượu.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Kim phượng - Caesalpinia pulcherrima
- Công dụng của cây Lát hoa - Chukrasia tabularis
- Công dụng của cây Cỏ đuôi hổ - Chloris virgata
- Công dụng của cây Lục lạc ba lá dài - Crotalaria trichotoma
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi - Crotalaria spectabilis
- Công dụng của cây Long cốt - Cereus repandus
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi dài - Crotalaria assamica
- Công dụng của cây Lục lạc 5 lá - Crotalaria quinquefolia
- Công dụng của cây Lục lạc - Crotalaria pallida
- Công dụng của cây Kiếm lá giáo - Cymbidium lancifolium
- Công dụng của cây Lục thảo thưa - Chlorophytum laxum
- Công dụng của cây Màn màn hoa tím - Cleome rutidosperma
- Công dụng của cây Màn màn hoa vàng - Cleome viscosa
- Công dụng của cây Mảnh bát - Coccinia grandis
- Công dụng của cây Mào gà trắng - Celosia argentea
- Công dụng của cây Mái dầm - Cryptocoryne ciliata
- Công dụng của cây Mây dẻo - Calamus viminalis
- Công dụng của cây Lan vệ móng - Appendicula cornuta
- Công dụng của cây Phi điệp vàng - Dendrobium chrysanthum
- Công dụng của cây Mò cúc phương - Clerodendrum calamitosum