Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
27/07/2025
Cây Nàng nàng có tên khoa học là Callicarpa candicans. Cả cây Nàng nàng dùng chữa cảm, đầy bụng, kinh nguyệt không đều, khí hư, cầm máu vết thương, mụn nhọt. Nàng nàng còn làm thuốc bổ cho phụ nữ mới sinh, chữa bệnh gan, lọc máu, lở loét. Hạt Nàng nàng sắc uống làm sáng mắt.
Callicarpa candicans (Burm.f.) Hochr., Candollea v. 190 (1934).
Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
Tên khoa học:
Callicarpa candicans (Burm.f.) Hochr.
Họ:
Lamiaceae
Tên Việt Nam:
Cây Nàng nàng; Tử châu; Tu hú; Bạc thau cây.
Kích thước:
Hoa 3 mm
Phân bố:
Loài này được tìm thấy ở Bangladesh, Borneo, Campuchia, Đảo Caroline, Đông Nam Trung Quốc, Hải Nam, Jawa, Lào, Đảo Sunda Nhỏ, Malaya, Maluku, Marianas, Myanmar, New Guinea, Lãnh thổ phía Bắc, Queensland, Sumatera, Thái Lan, Việt Nam (Tuyên Quang, Lạng Sơn, Ninh Bình, Nghệ An, Khánh Hòa, Kon Tum), Tây Úc.
Công dụng, cách dùng:
Cả cây Nàng nàng dùng chữa cảm, đầy bụng, kinh nguyệt không đều, khí hư, cầm máu vết thương, mụn nhọt. Nàng nàng còn làm thuốc bổ cho phụ nữ mới sinh, chữa bệnh gan, lọc máu, lở loét. Hạt Nàng nàng sắc uống làm sáng mắt.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus
- Công dụng của cây Thàn mát - Huchimingia ichthyochtona