Công dụng của cây Dó mười nhị - Linostoma decandrum
24/01/2024
Cây Dó mười nhị có tên khoa học Linostoma decandrum. Thân và quả của cây Dó mười nhị có độc tính tương đối cao, do đó người ta thường sử dụng cây này làm thuốc duốc cá (diệt cá và diệt nhiều loại côn trùng gây hại cây trồng). Nó cũng được sử dụng làm cây cảnh trong vườn và công viên.
Linostoma decandrum (Roxb.) Steud., Nomencl. Bot. [Steudel], ed. 2. 2: 50 (1841) (1841).
Công dụng của cây Dó mười nhị - Linostoma decandrum
Tên khoa học:
Linostoma decandrum (Roxb.) Steud.
Họ:
Thymelaeaceae
Tên Việt Nam:
Nghể trâu, Nghể lông dày.
Kích thước:
Hoa 9 mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Campuchia, Lào, Myanmar, Thái Lan, Việt Nam (Bà Rịa Vũng Tàu).
Công dụng:
Thân và quả của cây Dó mười nhị có độc tính tương đối cao, do đó người ta thường sử dụng cây này làm thuốc duốc cá (diệt cá và diệt nhiều loại côn trùng gây hại cây trồng). Nó cũng được sử dụng làm cây cảnh trong vườn và công viên.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Kim phượng - Caesalpinia pulcherrima
- Công dụng của cây Lát hoa - Chukrasia tabularis
- Công dụng của cây Cỏ đuôi hổ - Chloris virgata
- Công dụng của cây Lục lạc ba lá dài - Crotalaria trichotoma
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi - Crotalaria spectabilis
- Công dụng của cây Long cốt - Cereus repandus
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi dài - Crotalaria assamica
- Công dụng của cây Lục lạc 5 lá - Crotalaria quinquefolia
- Công dụng của cây Lục lạc - Crotalaria pallida
- Công dụng của cây Kiếm lá giáo - Cymbidium lancifolium
- Công dụng của cây Lục thảo thưa - Chlorophytum laxum
- Công dụng của cây Màn màn hoa tím - Cleome rutidosperma
- Công dụng của cây Màn màn hoa vàng - Cleome viscosa
- Công dụng của cây Mảnh bát - Coccinia grandis
- Công dụng của cây Mào gà trắng - Celosia argentea
- Công dụng của cây Mái dầm - Cryptocoryne ciliata
- Công dụng của cây Mây dẻo - Calamus viminalis
- Công dụng của cây Lan vệ móng - Appendicula cornuta
- Công dụng của cây Phi điệp vàng - Dendrobium chrysanthum
- Công dụng của cây Mò cúc phương - Clerodendrum calamitosum