Công dụng của cây Chút chít
Rumex maritimus L., Sp. Pl. 1: 335 (1753).
Công dụng của cây Chút chít
Tên khoa học:
Rumex maritimus L.
Họ:
Polygonaceae
Tên Việt Nam:
Chút chít
Kích thước:
Hoa 3 mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Albania, Altay, Amur, Assam, Austria, Baltic States, Bangladesh, Belarus, Belgium, Bulgaria, Buryatiya, Central European Rus, China North-Central, China Southeast, Chita, Czechoslovakia, Denmark, East European Russia, Finland, France, Germany, Great Britain, Greece, Hungary, India, Inner Mongolia, Ireland, Irkutsk, Italy, Japan, Kazakhstan, Khabarovsk, Korea, Krasnoyarsk, Krym, Kuril Is., Magadan, Manchuria, Mongolia, Myanmar, Netherlands, North Caucasus, North European Russi, Northwest European R, Norway, Palestine, Poland, Primorye, Romania, Sakhalin, South European Russi, Sweden, Switzerland, Transcaucasus, Ukraine, Vietnam (Cây mọc tự nhiên nơi đất ẩm ven đường, ven suối, ven sông ngòi, ao hồ, ruộng hoang), West Siberia, Xinjiang, Yakutskiya, Yugoslavia.
Công dụng:
Rễ Chút chít có tác dụng nhuận tràng, tẩy nên dùng để chữa táo bón. Lá Chút chít dùng chữa hắc lào, ghẻ lở, trĩ ngoại.
Cách dùng:
Để chữa hắc lào: dùng bột rễ Chút chít 100 gam, rượu 600 đến 500ml. Ngâm 10 ngày lấy ra bôi vào các vết hắc lào đã rửa sạch. Có thể dùng bôi ghẻ, trứng cá.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium