Công dụng của Bụp tia - Hibiscus radiatus.
19/10/2023
Cây Bụp tia có tên khoa học Hibiscus radiatus. Công dụng: Bụp tia được trồng làm cảnh, lá được dùng để nấu canh chua. Phần trên mặt đất dùng để chữa sốt dạng thuốc sắc.
Hibiscus radiatus Cav., Diss. 3, Tertia Diss. Bot. 150 (t. 54. fig. 2.) (1787).
Công dụng của Bụp tia - Hibiscus radiatus.
Tên khoa học:
Hibiscus radiatus Cav.
Họ:
Malvaceae
Tên Việt Nam:
Bụp tia.
Kích thước:
Hoa 10 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Đông Bắc Argentina, Assam, Bangladesh, Đông Nam Brazil, Cộng hòa Trung Phi, Colombia, Cuba, Cộng hòa Dominica, Đông Himalaya, El Salvador, Florida, Galápagos, Honduras, Lào, Leeward Is., Trung tâm Mexico, Vịnh Mexico, Đông Nam Mexico, Tây Nam Mexico , Paraguay, Puerto Rico, Texas, Thái Lan, Trinidad-Tobago, Venezuela, Windward Is., Việt Nam (Hiện nay một số nơi ở Việt Nam có nhập trồng).
Công dụng:
Bụp tia được trồng làm cảnh, lá được dùng để nấu canh chua. Phần trên mặt đất dùng để chữa sốt dạng thuốc sắc.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Kim phượng - Caesalpinia pulcherrima
- Công dụng của cây Lát hoa - Chukrasia tabularis
- Công dụng của cây Cỏ đuôi hổ - Chloris virgata
- Công dụng của cây Lục lạc ba lá dài - Crotalaria trichotoma
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi - Crotalaria spectabilis
- Công dụng của cây Long cốt - Cereus repandus
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi dài - Crotalaria assamica
- Công dụng của cây Lục lạc 5 lá - Crotalaria quinquefolia
- Công dụng của cây Lục lạc - Crotalaria pallida
- Công dụng của cây Kiếm lá giáo - Cymbidium lancifolium
- Công dụng của cây Lục thảo thưa - Chlorophytum laxum
- Công dụng của cây Màn màn hoa tím - Cleome rutidosperma
- Công dụng của cây Màn màn hoa vàng - Cleome viscosa
- Công dụng của cây Mảnh bát - Coccinia grandis
- Công dụng của cây Mào gà trắng - Celosia argentea
- Công dụng của cây Mái dầm - Cryptocoryne ciliata
- Công dụng của cây Mây dẻo - Calamus viminalis
- Công dụng của cây Lan vệ móng - Appendicula cornuta
- Công dụng của cây Phi điệp vàng - Dendrobium chrysanthum
- Công dụng của cây Mò cúc phương - Clerodendrum calamitosum