Cỏ mến tường (Lindenbergia philippinensis) trị viêm phế quản
18/08/2022
Cỏ mến tường có tên khoa học là Lindenbergia philippinensis). Công dụng: Cả cây được dùng chữa viêm phế quản.
Lindenbergia philippensis (Cham. & Schltdl.) Benth., Prodr. [A. P. de Candolle] 10: 377 (1846).
Cỏ mến tường (Lindenbergia philippinensis) trị viêm phế quản
Tên khoa học:
Lindenbergia philippensis (Cham. & Schltdl.) Benth.
Tên Việt Nam:
Mạch môn đông; mạch đông; cây lan tiên.
Kích thước:
Hoa 1cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Campuchia, Trung Quốc, Đông Himalaya, Lào, Myanmar, Nepal, Philippines, Thái Lan, Việt Nam (nhiều nơi ở Việt Nam độ cao lên đến 1000m), Tây Himalaya.
Công dụng:
Cả cây được dùng chữa viêm phế quản.
Cách dùng:
Dùng từ 15 đến 20 gram cây khô một ngày dạng thuốc sắc.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Rong đuôi chó - Ceratophyllum demersum
- Công dụng của cây Kim phượng - Caesalpinia pulcherrima
- Công dụng của cây Lát hoa - Chukrasia tabularis
- Công dụng của cây Cỏ đuôi hổ - Chloris virgata
- Công dụng của cây Lục lạc ba lá dài - Crotalaria trichotoma
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi - Crotalaria spectabilis
- Công dụng của cây Long cốt - Cereus repandus
- Công dụng của cây Lục lạc lá ổi dài - Crotalaria assamica
- Công dụng của cây Lục lạc 5 lá - Crotalaria quinquefolia
- Công dụng của cây Lục lạc - Crotalaria pallida
- Công dụng của cây Kiếm lá giáo - Cymbidium lancifolium
- Công dụng của cây Lục thảo thưa - Chlorophytum laxum
- Công dụng của cây Màn màn hoa tím - Cleome rutidosperma
- Công dụng của cây Màn màn hoa vàng - Cleome viscosa
- Công dụng của cây Mảnh bát - Coccinia grandis
- Công dụng của cây Mào gà trắng - Celosia argentea
- Công dụng của cây Mái dầm - Cryptocoryne ciliata
- Công dụng của cây Mây dẻo - Calamus viminalis
- Công dụng của cây Lan vệ móng - Appendicula cornuta
- Công dụng của cây Phi điệp vàng - Dendrobium chrysanthum