Chóc roi (Typhonium flagelliforme) chữa ho có đờm
21/12/2022
Chóc roi có tên khoa học là Typhonium flagelliforme) chữa ho có đờm. Công dụng: Rễ củ Chóc roi dùng chữa ho, nôn mửa, tràng nhạc. Chóc roi dùng ngoài trị vết thương sưng đau, mụn độc lở ngứa.
Typhonium flagelliforme (Roxb. ex G.Lodd.) Blume, Rumphia 1: 134 (1837).
Chóc roi (Typhonium flagelliforme) chữa ho có đờm
Tên khoa học:
Typhonium flagelliforme (G.Lodd.) Blume
Họ:
Araceae
Tên Việt Nam:
Chóc roi, Rau chóc, Bán hạ roi.
Kích thước:
Hoa 2mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Andaman Is., Assam, Bangladesh, Campuchia, Trung Quốc, Ấn Độ, Jawa, Lesser Sunda Is., Malaya, Myanmar, New Guinea, Northern Territory, Philippines, Queensland, Sri Lanka, Thái Lan, Việt Nam (Cây mọc tự nhiên ở ruộng có nước, hoặc ở vườn, dọc đường đi), Tây Himalaya.
Công dụng:
Rễ củ Chóc roi dùng chữa ho, nôn mửa, tràng nhạc. Chóc roi dùng ngoài trị vết thương sưng đau, mụn độc lở ngứa.
Cách dùng:
Để trị ho nhiều đờm: Dùng chóc roi chế, trần bì, bạch linh mỗi vị 250 gam, sấy khô tán mịn, trộn với dịch gừng tươi làm thành hoàn, ngày dùng 2 lần, mỗi lần 9 đến 15 gam.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium