Chìa vôi (Cissus modeccoides) trị thoát vị đĩa đệm
Cissus modeccoides Planch., Monogr. Phan. [A.DC. & C.DC.] 5(2): 503 (1887).
Chìa vôi (Cissus modeccoides) trị thoát vị đĩa đệm
Tên khoa học:
Cissus modeccoides Planch.
Họ:
Vitaceae
Tên Việt Nam:
Chìa vôi; bạch liễm; bạch phấn đằng.
Kích thước:
Hoa 4mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Campuchia, Trung Nam Trung Bộ, Lào, Việt Nam (Lào Cai, Thái Nguyên, Ninh bình vào Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Ninh Thuận và thành phố Hồ Chí Minh).
Công dụng:
Cây Chìa vôi dùng để chữa đau nhức xương khớp, bong gân. Thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ, thoát vị đĩa đệm đốt sống lưng, thoái hóa khớp.
Cách dùng:
Để chữa thoát vị đĩa đệm: Dùng Chìa vôi 30gam, cỏ xước 20gam, dền gai 20gam, tầm gửi 20gam, lá lốt 20 gam. Các vị dược liệu đem rửa sạch, sắc với 1 lít nước, sắc cạn còn 500ml chia 3 lần uống sau bữa ăn 30 phút. Thuốc có vị đắng nhẹ và thơm, không có tác dụng phụ, có thể uống thay nước hàng ngày. Sử dụng bài thuốc trên liên tục trong 1 tháng là sẽ có hiệu quả.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium