Cây vú bó chữa viêm đại tràng
17/01/2022
Cây vú bó có tên khoa học: Ficus heterophylla L.f. Công dụng: Rễ và vỏ thấn chữa đau xương, tê thấp, ỉa chảy.
Ficus heterophylla L.f., Suppl. Pl. 442 (1782).
Cây vú bó chữa viêm đại tràng
Tên khoa học:
Ficus heterophylla L.f.
Tên Việt Nam:
Ba ngạc, Tam ngũ gia bì, Vú bò, Ngưu nhũ mộc:
Kích thước:
Quả 1 cm.
Mùa hoa:
Tháng 5 - 11
Phân bố:
Tìm thấy ở Andaman Is., Assam, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Trung Nam Trung Quốc, Đông Nam Trung Quốc, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Jawa, Lào, Malaya, Myanmar, Nicobar Is., Sri Lanka, Thái Lan, Việt Nam (Mọc hoang Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Trị).
Công dụng:
Rễ và vỏ thấn chữa đau xương, tê thấp, ỉa chảy.
Bài thuốc:
Cách dùng chữa viêm đại tràng mạn tính: 30 gram phơi khô phần rễ thân lá đun với nước uống hàng ngày. Dùng trong vòng 1 tháng.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium