Cây trứng cá (Muntingia calabura) trị cao huyết áp
Muntingia calabura L., Sp. Pl. 1: 509 (1753).
Cây trứng cá (Muntingia calabura) trị cao huyết áp
Tên khoa học:
Muntingia calabura L.
Tên tiếng Việt:
Cây trứng cá; Mật sâm.
Kích thước:
Hoa 1cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Andaman Is., Bahamas, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Caroline Is., Christmas I., Cocos (Keeling) Is., Cuba, Cộng hòa Dominica, Florida, Galápagos, Haiti, Ấn Độ, Jamaica, Jawa, Kenya, Lào, Lesser Sunda Is., Malaya, Maldives, Marianas, Marquesas, Nauru, Oman, Puerto Rico, Society Is., Sri Lanka, Tanzania, Thailand, Tokelau-Manihiki, Trinidad-Tobago, Tuamotu, Tubuai Is., Vietnam (Cây trồng phổ biến ở các thành phố, thị xã của Việt Nam), Wallis-Futuna Is.
Công dụng:
Lá sắc uống điều kinh và trị huyết áp cao.
Cách dùng:
Lấy Lá non và lá trưởng thành của cây trứng cá đem rửa, cắt nhỏ rồi sấy khô. Kết hợp với lá Chè đọt đem luộc, ép và vo cho xoăn lại rồi ướp ở tỉ lệ 300 gram lá cây trứng cá, 100 gram lá Chè, 50 ml nước cam thảo. Trộn đều hỗn hợp này và để trong vòng 12 tiếng, sau đó đem sấy cho tới khi giòn rồi tán vụn. Dùng hỗn hợp vừa sấy xong hãm Chè để uống.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium