Logo Website

Cây thuốc - Vị thuốc

Hiện tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thấp còi còn ở mức cao, khoảng 25%. Tỷ lệ thừa cân béo phì có xu hướng gia tăng nhanh, nhất là ở khu vực thành thị. Tình trạng thiếu vi chất dinh dưỡng chưa được cải thiện.

NGHỆ (Khương hoàng)

14/12/2020
Cây Nghệ vàng có tên khoa học: Curcuma longa L., họ Gừng (Zingiberaceae). Công dụng: Làm gia vị, chất mầu. Chữa huyết ứ, phụ nữ bế kinh, sau khi...

NGẢI CỨU-vị thuốc điều kinh

13/12/2020
Cây Ngải cứu có tên khoa học: Artemisia vulgaris L. họ Cúc (Asteraceae). Công dụng: Thường dùng chữa: Chảy máu chức năng tử cung (băng huyết, lậu...

NÁNG HOA TRẮNG-Điều trị bệnh phì đại tuyến tiền liệt

12/12/2020
Cây Náng hoa trắng có tên khoa học: Crinum asiaticum L., họ Thuỷ tiên (Amaryllidaceae). Công dụng: Chữa bong gân, sai khớp, đau các khớp xương....

MƯỚP ĐẮNG-tắm cho trẻ con trừ rôm sẩy

11/12/2020
Cây Mướp đắng có tên khoa học: Momordica charantia L., họ Bầu bí (Cucurbitaceae). Công dụng: Chữa ho, sốt, tắm cho trẻ con trừ rôm sẩy, chữa bệnh...

BA KÍCH LÔNG-chữa lưng gối mỏi đau, di mộng tinh

24/11/2020
Cây Ba kích lông có tên khoa học: Morinda cochinchinensis DC.; thuộc họ Cà phê (Rubiaceae). Công dụng chữa lưng gối mỏi đau, phong thấp, đau thần...

Quả gấc-nguồn gốc, phân loại, thành phần hoá học và ứng dụng

23/11/2020
Cây gấc có tên khoa học là Momordica cochinensis (Lour) Spreng, thuộc họ bầu bí (Cucurbitaceae). Cơm gấc có ch ất dầu màu đỏ chứa lycopene, với các...

MỨC HOA TRẮNG-chữa lỵ amip

20/11/2020
Cây Mức hoa trắng có tên khoa học: Holarrhena pubescens Wall. ex G.Don, họ Trúc đào (Apocynaceae). Công dụng: Mực hoa trắng được dùng điều trị lỵ...

BẠI TƯỢNG LÔNG RÁP-bó gãy xương

19/11/2020
Cây Bại tượng lông ráp có tên khoa học: Patrinia scabiosifolia Link; thuộc họ Nữ lang (Valerianaceae). Công dụng: Ðược dùng làm Thuốc bó gãy xương....

BẠC LÁ-lợi tiểu, kích thích thần kinh.

18/11/2020
Cây Bạc lá có tên khoa học: Croton agrarius Baill., thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Công dụng: Lá được dùng làm trà uống. Thuốc lợi tiểu, kích...

TÍA TÔ TRẮNG - NỮ HOÀNG TRONG THẾ GIỚI CÁC LOẠI HẠT CHO DẦU

17/11/2020
Tía tô trắng là cây thuốc cho hạt lấy dầu được sử dụng nhiều trong văn hóa thảo dược, ẩm thực của các dân tộc vùng núi phía Bắc và có nhiều tiềm...

MUỒNG TRÂU-Chữa táo bón, viêm gan

16/11/2020
Cây Muồng trâu có tên khoa học: Senna alata (L.) Roxb., họ Đậu (Fabaceae). Công dụng: Chữa chứng táo bón, nhiều đờm, phù thũng, đau gan, da vàng....

MỘT DƯỢC-Chữa sưng đau do sang chấn, gân xương đau, kinh nguyệt bế tắc

14/11/2020
Vị thuốc Một dược có nguồn gốc: Vị thuốc là gôm nhựa lấy ra từ cây Commiphora molmol Engler. Công dụng: Chữa jhọt độc sưng đau, sưng đau do sang...

MỘC THÔNG-Chữa phụ nữ sau sinh ít sữa

13/11/2020
Cây Mộc thông có tên khoa học là Iodes vitiginea (Hance) Hance; Họ Icacinaceae. Công dụng: Rễ và thân mộc thông: Làm thuốc lợi tiểu, chữa tiểu...

MỘC TẶC-chữa mắt đỏ phong nhiệt

12/11/2020
Cây Mộc tặc, Cỏ tháp bút có tên khoa học là Equisetum debile Roxb., họ Mộc tặc (Equisetaceae). Công dụng: Chữa mắt đỏ phong nhiệt, ra gió chảy nước...

MỘC QUA-Chữa đau nhức khớp, chân tay co quắp

11/11/2020
Cây Môc qua có tên khoa học: Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai, họ Hoa hồng (Rosaceae). Công dụng: Chữa đau nhức khớp, chân tay co quắp, đầu gối...

MƠ LÔNG-Chữa lỵ trực trùng

10/11/2020
Cây Mơ lông có tên khoa học: Paederia foetida L., họ Cà phê (Rubiaceae). Công dụng: chữa lỵ trực trùng

MỘC HƯƠNG-Chữa cảm lạnh khí trệ, thượng vị trướng đau, lỵ, ỉa chảy

09/11/2020
Cây Mộc hương có tên khoa học: Saussurea costus (Falc.) Lipsch., họ Cúc (Asteraceae). Công dụng: Chữa cảm lạnh khí trệ, thượng vị trướng đau, lỵ,...

MƠ MUỐI-Qủa mơ chữa phế hư, ho lâu ngày

08/11/2020
Cây Mơ có tên khoa học: Prunus armeniaca L.; họ Hoa hồng (Rosaceae). Công dụng: Qủa mơ chữa phế hư, ho lâu ngày, lỵ lâu ngày, ỉa chảy kéo dài, hư...

MÓNG LƯNG RỒNG-Chữa trĩ xuất huyết

07/11/2020
Cây Móng lưng rồng có tên khoa học: Selaginella tamariscina (P.Beauv.) Spring, họ Quyển bá (Selaginellaceae). Công dụng: Chữa ho ra máu, nôn ra...

BÍ KỲ NAM - Chữa viêm gan, vàng da

06/11/2020
Bí kỳ nam có tên khoa hoc: Hydnophytum formicarum Jack., Họ Cà phê (Rubiaceae). Công dụng: Chữa viêm gan, đau gan, vàng da; Ðau nhức gân xương,...