Cây lõi tiền (Stephania longa) làm đẹp sẽ khít cho phụ nữ sau sinh
30/06/2022
Cây lõi tiền có tên khoa học:Stephania longa Lour. Công dụng: Cả cây có tác dụng thông tiểu, trị phù nề, làm đẹp sẽ khít cho phụ nữ sau sinh. Rễ Chữa trĩ, lậu.
Stephania longa Lour., Fl. Cochinch. 2: 609 (1790).
Cây lõi tiền (Stephania longa) làm đẹp sẽ khít cho phụ nữ sau sinh
Tên khoa học:
Stephania longa Lour.
Tên Việt Nam:
Cây lõi tiền; Dây mối; Đại cung đằng; Phấn cơ đốc; Xạ chen (Tày).
Kích thước:
Hoa 2mm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Hải Nam, Lào, Biển Đông, Đài Loan, Việt Nam (Cây mọc nhiều nơi ở Việt Nam).
Công dụng:
Cả cây có tác dụng thông tiểu, trị phù nề, làm đẹp sẽ khít cho phụ nữ sau sinh. Rễ Chữa trĩ, lậu.
Cách dùng:
Đểlàm đẹp sẽ khít cho phụ nữ sau sinh:
Rửa sạch một nắm thân lá rễ dây lõi tiền rồi đem nấu cùng với 3 lít nước, thêm 1 ít muối, để xông hơi và rửa vùng âm đạo. Thực hiện mỗi ngày 1 lần vào mỗi buổi tối trước khi đi ngủ. Thực hiện liên tục từ 1 đến 3 tháng sẽ thấy hiệu quả rõ rệt.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium