Cây đủng đỉnh (Caryota mitis) chữa đau nhức xương khớp
Caryota mitis Lour., Fl. Cochinch. 2: 569 (1790).
Cây đủng đỉnh (Caryota mitis) chữa đau nhức xương khớp
Tên khoa học:
Caryota mitis Lour.
Tên Việt Nam:
Cây đủng đỉnh; đùng đình; móc.
Kích thước:
Cụm hoa 4mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Andaman Is., Bangladesh, Borneo, Campuchia, China Southeast, Hainan, Jawa, Lào, Lesser Sunda Is., Malaya, Myanmar, Nicobar Is., Philippines, Sulawesi, Sumatera, Thái Lan, Việt Nam (Phổ biến rừng núi Việt Nam).
Công dụng:
Sợi của bẹ lá đắp chữa vết thương, quả trị đau nhức xương khớp.
Cách dùng:
Sau khi thu trái Đủng đỉnh rửa sạch với nước. Chú ý rửa nhẹ nhàng để tránh làm dập quả sẽ gây ngứa (trong quả có chứa calci oxalat). Sau đó đem ngâm với nước muối loãng khoảng 4 tiếng để loại bỏ bớt nhựa và độ ngứa rồi rửa lại với nước sạch, để ráo. Đổ đường ra chậu, đeo găng tay rồi bóp nát quả cùng với đường. Cho hỗn hợp Đủng đỉnh và đường vào bình ngâm đậy nắp thật kín, để vào chỗ khô thoáng chờ lên men trong khoảng 5 đến 6 ngày. Sau khi hỗn hợp lên men, đổ 3,5 lít rượu trắng vào ngâm và đậy kín nắp, để nơi thoáng mát. Sau 2 tháng là có thể sử dụng nhưng nên ngâm hơn 2 tháng mới đem ra dùng để tránh bị ngứa.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium