Bùng bục trị viêm gan mạn tính
20/01/2023
Bùng bục có tên khoa học là Mallotus barbatus Müll.Arg. Công dụng: Quả chữa sâu răng, viêm loét dạ dày, viêm hành tá tràng. Rễ chữa viêm gạn mạn tính.
Mallotus barbatus Müll.Arg., Linnaea 34(2): 184 (1865).
Bùng bục trị viêm gan mạn tính
Tên khoa học:
Mallotus barbatus Müll.Arg.
Họ:
Euphorbiaceae
Tên Việt Nam:
Cám lợn; Nhung điện râu; Bùm bụp gai; Mạy muốc (Tày).
Kích thước:
Hoa 4mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Cambodia, China South-Central, China Southeast, India, Jawa, Laos, Malaya, Myanmar, Sumatera, Thailand, Vietnam (Từ Sơn La, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Ninh Bình tới Tây Nguyên).
Công dụng:
Quả chữa sâu răng, viêm loét dạ dày, viêm hành tá tràng. Rễ chữa viêm gạn mạn tính.
Cách dùng:
Để trị viêm gan mạn tính, sưng gan lách: Dùng Rễ Bùng bục 15g, rễ Muỗng truổng 30g và rễ Sim 30g, sắc uống.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium