BÌM BÌM
Decalobanthus bimbim (Gagnep.) A.R.Simões & Staples, Bot. J. Linn. Soc. 183(4): 569 (2017).
BÌM BÌM
Tên khác:
Bìm bìm đất.
Tên khoa học:
Decalobanthus bimbim (Gagnep.) A.R.Simões & Staples
Họ:
Bìm bìm (Convolvulaceae).
Tên đồng nghĩa:
Ipomoea bimbim Gagnep.; Merremia bimbim (Gagnep.) Ooststr.
Mô tả (Đặc điểm thực vật):
Dây leo cao, thân to đến 5cm; cành non có lông mịn. Lá có phiến hình tim tròn, to 15 x 15cm, gân phụ gần nhau ở gốc, mặt trên như không lông, gân lõm, mặt dưới như nhung vàng; cuống dài 11cm, có lông mịn. Cụm hoa dài 18cm, chuỳ nhánh dài 4-5cm, lá bắc như kim; dài 4mm; tràng hoa vàng, cao 3cm; bao phấn 3-4mm; bầu 2 ô 2 noãn; đầu nhuỵ tròn.
Bộ phận dùng:
Hạt (Semen Merremiae).
Phân bố:
Trên thế giới cây tìm thấy ở Trung Nam Trung Quốc, Việt Nam.
Ở Việt Nam, tìm thấy ở một số nơi ở miền Bắc: Hà Nội, Nam Hà.
Tác dụng:
Trừ trùng lợi tiểu và chống tiết mật
Công dụng:
Hạt nghiền ra làm thuốc uống để tẩy giun.
Tham khảo:
- Từ điển cây thuốc Việt Nam (Võ Văn Chi)
- Danh lục cây thuốc Việt Nam, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, Hà Nội (Viện Dược Liệu)
- theplanlist.org
- powo.science.kew.org
- ipni.org
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium