Bát giác liên còn gọi là độc diệp nhất chi hoa
Podophyllum difforme Hemsl. & E.H.Wilson, Bull. Misc. Inform. Kew 1906(5): 152 (1906).
Bát giác liên còn gọi là độc diệp nhất chi hoa.
Tên khoa học:
Podophyllum difforme Hemsl. & E.H.Wilson
Tên Việt Nam:
Bát giác liên, Độc cứớc liên, cước diệp, pha mỏ (Tày), quỷ cữu.
Kích thước:
Hoa dài 5 cm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Việt Nam (Lào Cai, Tuyên Quang, Lai Châu, Cao Bằng, Bắc Cạn, Hà Nội, Hòa Bình, Lạng Sơn).
Công dụng:
Thân rễ chữa rắn cắn, áp xe và mụn nhọt, hỗ trợ K phổi thực quản vú.
Liều dùng:
Ngày dùng 40-50g tươi dạng thuốc sắc.
Cách dùng:
Để hỗ trợ K phổi dùng Bát giác liên tán bột hoặc sắc uống mỗi lần 1,5-2gram.
Để hỗ trợ Trị K thực quản dùng Bát giác liên 30gram, Sinh bạch truật 10gram. Tất cả chế thành dạng siro chia uống hàng ngày.
Để hỗ trợ K vú dùng Bát giác liên, hoàng đỗ quyên mỗi vị 15gram, tử bối kì 30gram ngâm trong 500ml rượu vang trắng trong 7 ngày, ngày uống 2 đến 3 lần, 10-15 ml mỗi lần. Dùng ngoài xoa.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Mót - Cynometra ramiflora
- Công dụng của cây Mù u - Calophyllum inophyllum
- Công dụng của cây Muồng cô binh - Chamaecrista leschenaultiana
- Công dụng của cây Muồng sợi - Crotalaria juncea
- Công dụng của cây Mỳ tinh rừng - Curcuma elata
- Công dụng của cây Sơn hung - Clinopodium gracile
- Công dụng của Nấm mực - Coprinus atramentarius
- Công dụng của cây Náng hoa trắng - Crinum asiaticum
- Công dụng của cây Nàng nàng - Callicarpa candicans
- Công dụng của cây Nga truật - Curcuma zedoaria
- Công dụng của cây Nho biển - Coccoloba uvifera
- Công dụng của cây Nghệ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Ngọc am - Cupressus funebris
- Công dụng của cây Ngọc nữ biển - Volkameria inermis
- Công dụng của cây Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum
- Công dụng của cây Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum
- Công dụng của cây Từ Mỹ hoa - Ruspolia hypocrateriformis
- Công dụng của cây Ngũ trảo - Causonis japonica
- Công dụng của cây Sục sạc mụt - Crotalaria verrucosa
- Công dụng của cây Rau muối - Chenopodium ficifolium